ngự tiền

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khu vực trước mặt hoặc bên cạnh nhà vua: Dùng để chỉ những người, vật, hoặc sự việc hiện diện, diễn ravị trí gần, trước mặt hoặc bên cạnh đức vua.
    • Thuộc về hoàng cung, triều đình: Mang ý nghĩa liên quan trực tiếp đến không gian hoạt động của nhà vua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các vị đại thần ngự tiền đang bàn luận việc quốc sự. (Các vị đại thầnbên cạnh nhà vua đang bàn luận việc quốc sự.)
    • Lễ vật được dâng lên tại điện ngự tiền. (Lễ vật được dâng lên tại điện ở trước mặt nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thị vệ ngự tiền": những người lính canh, hộ vệ thường trực bên cạnh nhà vua.
    • Đội thị vệ ngự tiền nhiệm vụ bảo vệ an toàn cho hoàng thượng.
  • "Tâu bày ngự tiền": trình bày, báo cáo trực tiếp trước mặt nhà vua.
    • Vị quan trung thần đã can đảm tâu bày ngự tiền mọi sự thật.
Biến thể từ gần giống
  • Ngự giá (danh từ): chỉ xe hoặc kiệu của nhà vua; cũng dùng để chỉ sự hiện diện của nhà vuamột nơi nào đó.
    • Đoàn ngự giá đi đến đâu, dân chúng đổ đến đó.
  • Ngự sử (danh từ): quan lại can gián nhà vua, làm việc trong triều.
  • Triều đình (danh từ): chỉ chungquan quyền lực trung ương, nơi nhà vua các quan làm việc.
Từ đồng nghĩa
  • Cận thần: những người quan lại thân cận bên cạnh nhà vua.
  • Triều thần: các quan trong triều đình.
Các cụm từ liên quan
  • Hầu ngự tiền: phục vụ, hầu hạ ngay tại nơi nhà vua.
    • Người thái giám đã hầu ngự tiền suốt nhiều năm.
  • Sắc chỉ ngự tiền: mệnh lệnh, chỉ dụ được ban ra trực tiếp từ nhà vua.
    • Sắc chỉ ngự tiền được truyền đi khắp mọi nơi.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngự tiền nhất tự thiên kim": (nghĩa bóng) Một lời nói trước mặt nhà vua giá trị ngàn vàng, ý chỉ lời nóinơi quan trọng, ảnh hưởng lớn.
  • "Công lao ngự tiền ghi tạc": công lao được ghi nhận ngay trước mặt nhà vua, ý chỉ sự ghi nhận cao quý trực tiếp.
  1. Bên cạnh nhà vua.